Xu Hướng 9/2023 # Thép Tấm Mạ Kẽm Là Gì? Báo Giá Thép Tấm Mạ Kẽm # Top 10 Xem Nhiều | Wchx.edu.vn

Xu Hướng 9/2023 # Thép Tấm Mạ Kẽm Là Gì? Báo Giá Thép Tấm Mạ Kẽm # Top 10 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Thép Tấm Mạ Kẽm Là Gì? Báo Giá Thép Tấm Mạ Kẽm được cập nhật mới nhất tháng 9 năm 2023 trên website Wchx.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Thép tấm mạ kẽm là gì? Báo giá thép tấm mạ kẽm – Báo giá cập nhất mới nhất 2023

Thép tấm mạ kẽm và các thông tin cần biết. Giá thép 24h gửi đến quý khách báo giá thép tấm mạ kẽm. Giá các loại thép tấm được cung cấp đầy đủ để quý khách hàng nắm bắt.

Thị trường thép tấm mạ kẽm tại Việt Nam hiện nay

Các công trình xây dựng tại Việt Nam đang ngày càng mở rộng và phát triển mạnh mẽ. Nhu cầu sử dụng thép tấm ngày càng được nhân rộng. Các chuỗi cửa hàng vật liệu xây dựng xuất hiện ngày càng nhiều. Vật liệu thép mạ kẽm cũng ngày càng mở rộng hơn.

Thép mạ kẽm được là sản phẩm ứng dụng cho dân dụng và sản xuất công nghiệp. Các chi tiết, sản phẩm cuối có bề mặt phủ kẽm tăng khả năng chịu đựng, tăng độ bền. Đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ riêng: tấm lợp, vách ngăn, tấm lưng thiết bị điện gia dụng, các sản phẩm tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc có độ ẩm cao.

Tiêu chuẩn của thép mạ kẽm

Tiêu chuẩn chất lượng JIS Dx51d/ Q195/ Q215/…

Đường kính bên trong: khoảng cách 508/ 610mm

Đường kính bên ngoài: khoảng cách tối đa 1600mm

Phân loại thép mạ kẽm trên thị trường

Để báo giá các loại thép mạ kẽm trước hết là phân biệt các loại thép tấm. Thép tấm gồm tấm cán nóng và tấm cán nguội. Ngoài ra, còn có nhiều loại thép tấm khác nhau mà người dùng cần cân nhắc khi chọn mua. Việc chọn mua phù hợp với kinh tế và nhu cầu sử dụng.

Ngoài thép mạ kẽm, còn có các loại thép tấm nhám, thép tấm trơn, thép carbon… Mỗi loại có độ dày khác nhau từ 2mm, 3mm… và kích thước mỗi loại cũng khác nhau.

Tiếp đến là nguồn gốc xuất xứ. Có nhiều loại thép được sản xuất từ các quốc gia như Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc… Có loại thép gỉ và loại không gỉ. Mỗi loại thép tấm đều có ưu điểm riêng biệt. Như là tính năng, đặc thù, giá thành… phù hợp với đa dạng nhu cầu sử dụng. Tùy vào nhu cầu mà người mua chọn loại thích hợp.

Báo giá cho các sản phẩm thép tấm mạ kẽm Giá thép ống mạ kẽm Giá Tháp 24h

Ống thép mạ kẽm Trọng lượng Đơn giá Thành tiền

(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)

Ống D12.7 x 1.0 1.73 17,200 29,756

Ống D12.7 x 1.1 1.89 17,200 32,508

Ống D12.7 x 1.2 2.04 17,200 35,088

Ống D15.9 x 1.0 2.20 17,200 37,840

Ống D15.9 x 1.1 2.41 17,200 41,452

Ống D15.9 x 1.2 2.61 17,200 44,892

Ống D15.9 x 1.4 3.00 17,200 51,600

Ống D15.9 x 1.5 3.20 17,200 55,040

Ống D15.9 x 1.8 3.76 17,200 64,672

Ống D21.2 x 1.0 2.99 17,200 51,428

Ống D21.2 x 1.1 3.27 17,200 56,244

Ống D21.2 x 1.2 3.55 17,200 61,060

Ống D21.2 x 1.4 4.10 17,200 70,520

Ống D21.2 x 1.5 4.37 17,200 75,164

Ống D21.2 x 1.8 5.17 17,200 88,924

Ống D21.2 x 2.0 5.68 17,200 97,696

Ống D21.2 x 2.3 6.43 17,200 110,596

Ống D21.2 x 2.5 6.92 17,200 119,024

Ống D26.65 x 1.0 3.80 17,200 65,360

Ống D26.65 x 1.1 4.16 17,200 71,552

Ống D26.65 x 1.2 4.52 17,200 77,744

Ống D26.65 x 1.4 5.23 17,200 89,956

Ống D26.65 x 1.5 5.58 17,200 95,976

Ống D26.65 x 1.8 6.62 17,200 113,864

Ống D26.65 x 2.0 7.29 17,200 125,388

Ống D26.65 x 2.3 8.29 17,200 142,588

Ống D26.65 x 2.5 8.93 17,200 153,596

Ống D33.5 x 1.0 4.81 17,200 82,732

Ống D33.5 x 1.1 5.27 17,200 90,644

Ống D33.5 x 1.2 5.74 17,200 98,728

Ống D33.5 x 1.4 6.65 17,200 114,380

Ống D33.5 x 1.5 7.10 17,200 122,120

Ống D33.5 x 1.8 8.44 17,200 145,168

Ống D33.5 x 2.0 9.32 17,200 160,304

Ống D33.5 x 2.3 10.62 17,200 182,664

Ống D33.5 x 2.5 11.47 17,200 197,284

Ống D33.5 x 2.8 12.72 17,200 218,784

Ống D33.5 x 3.0 13.54 17,200 232,888

Ống D33.5 x 3.2 14.35 17,200 246,820

Ống D38.1 x 1.0 5.49 17,200 94,428

Ống D38.1 x 1.1 6.02 17,200 103,544

Ống D38.1 x 1.2 6.55 17,200 112,660

Ống D38.1 x 1.4 7.60 17,200 130,720

Ống D38.1 x 1.5 8.12 17,200 139,664

Ống D38.1 x 1.8 9.67 17,200 166,324

Ống D38.1 x 2.0 10.68 17,200 183,696

Ống D38.1 x 2.3 12.18 17,200 209,496

Ống D38.1 x 2.5 13.17 17,200 226,524

Ống D38.1 x 2.8 14.63 17,200 251,636

Ống D38.1 x 3.0 15.58 17,200 267,976

Ống D38.1 x 3.2 16.53 17,200 284,316

Ống D42.2 x 1.1 6.69 17,200 115,068

Ống D42.2 x 1.2 7.28 17,200 125,216

Ống D42.2 x 1.4 8.45 17,200 145,340

Ống D42.2 x 1.5 9.03 17,200 155,316

Ống D42.2 x 1.8 10.76 17,200 185,072

Ống D42.2 x 2.0 11.90 17,200 204,680

Ống D42.2 x 2.3 13.58 17,200 233,576

Ống D42.2 x 2.5 14.69 17,200 252,668

Ống D42.2 x 2.8 16.32 17,200 280,704

Ống D42.2 x 3.0 17.40 17,200 299,280

Ống D42.2 x 3.2 18.47 17,200 317,684

Ống D48.1 x 1.2 8.33 17,200 143,276

Ống D48.1 x 1.4 9.67 17,200 166,324

Ống D48.1 x 1.5 10.34 17,200 177,848

Ống D48.1 x 1.8 12.33 17,200 212,076

Ống D48.1 x 2.0 13.64 17,200 234,608

Ống D48.1 x 2.3 15.59 17,200 268,148

Ống D48.1 x 2.5 16.87 17,200 290,164

Ống D48.1 x 2.8 18.77 17,200 322,844

Ống D48.1 x 3.0 20.02 17,200 344,344

Ống D48.1 x 3.2 21.26 17,200 365,672

Ống D59.9 x 1.4 12.12 17,200 208,464

Ống D59.9 x 1.5 12.96 17,200 222,912

Ống D59.9 x 1.8 15.47 17,200 266,084

Ống D59.9 x 2.0 17.13 17,200 294,636

Ống D59.9 x 2.3 19.60 17,200 337,120

Ống D59.9 x 2.5 21.23 17,200 365,156

Ống D59.9 x 2.8 23.66 17,200 406,952

Ống D59.9 x 3.0 25.26 17,200 434,472

Ống D59.9 x 3.2 26.85 17,200 461,820

Ống D75.6 x 1.5 16.45 17,200 282,940

Ống D75.6 x 1.8 19.66 17,200 338,152

Ống D75.6 x 2.0 21.78 17,200 374,616

Ống D75.6 x 2.3 24.95 17,200 429,140

Ống D75.6 x 2.5 27.04 17,200 465,088

Ống D75.6 x 2.8 30.16 17,200 518,752

Ống D75.6 x 3.0 32.23 17,200 554,356

Ống D75.6 x 3.2 34.28 17,200 589,616

Ống D88.3 x 1.5 19.27 17,200 331,444

Ống D88.3 x 1.8 23.04 17,200 396,288

Ống D88.3 x 2.0 25.54 17,200 439,288

Ống D88.3 x 2.3 29.27 17,200 503,444

Ống D88.3 x 2.5 31.74 17,200 545,928

Ống D88.3 x 2.8 35.42 17,200 609,224

Ống D88.3 x 3.0 37.87 17,200 651,364

Ống D88.3 x 3.2 40.30 17,200 693,160

Ống D108.0 x 1.8 28.29 17,200 486,588

Ống D108.0 x 2.0 31.37 17,200 539,564

Ống D108.0 x 2.3 35.97 17,200 618,684

Ống D108.0 x 2.5 39.03 17,200 671,316

Ống D108.0 x 2.8 43.59 17,200 749,748

Ống D108.0 x 3.0 46.61 17,200 801,692

Ống D108.0 x 3.2 49.62 17,200 853,464

Ống D113.5 x 1.8 29.75 17,200 511,700

Ống D113.5 x 2.0 33.00 17,200 567,600

Ống D113.5 x 2.3 37.84 17,200 650,848

Ống D113.5 x 2.5 41.06 17,200 706,232

Ống D113.5 x 2.8 45.86 17,200 788,792

Ống D113.5 x 3.0 49.05 17,200 843,660

Ống D113.5 x 3.2 52.23 17,200 898,356

Ống D126.8 x 1.8 33.29 17,200 572,588

Ống D126.8 x 2.0 36.93 17,200 635,196

Ống D126.8 x 2.3 42.37 17,200 728,764

Ống D126.8 x 2.5 45.98 17,200 790,856

Ống D126.8 x 2.8 51.37 17,200 883,564

Ống D126.8 x 3.0 54.96 17,200 945,312

Ống D126.8 x 3.2 58.52 17,200 1,006,544

Ống D113.5 x 3.2 52.23 17,200 898,356

Giá Thép ống đen Giá Thép 24h

Thép ống đen Hòa Phát Trọng lượng Đơn giá Thành tiền

(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)

Thép Ống đen D12.7 x 1.0 1.73 15,750 27,248

Thép Ống đen D12.7 x 1.1 1.89 15,750 29,768

Thép Ống đen D12.7 x 1.2 2.04 15,750 32,130

Thép Ống đen D15.9 x 1.0 2.20 15,750 34,650

Thép Ống đen D15.9 x 1.1 2.41 15,750 37,958

Thép Ống đen D15.9 x 1.2 2.61 15,750 41,108

Thép Ống đen D15.9 x 1.4 3.00 15,750 47,250

Thép Ống đen D15.9 x 1.5 3.20 15,750 50,400

Thép Ống đen D15.9 x 1.8 3.76 15,750 59,220

Thép Ống đen D21.2 x 1.0 2.99 15,750 47,093

Thép Ống đen D21.2 x 1.1 3.27 15,750 51,503

Thép Ống đen D21.2 x 1.2 3.55 15,750 55,913

Thép Ống đen D21.2 x 1.4 4.10 15,750 64,575

Thép Ống đen D21.2 x 1.5 4.37 15,750 68,828

Thép Ống đen D21.2 x 1.8 5.17 15,750 81,428

Thép Ống đen D21.2 x 2.0 5.68 15,750 89,460

Thép Ống đen D21.2 x 2.3 6.43 15,750 101,273

Thép Ống đen D21.2 x 2.5 6.92 15,750 108,990

Thép Ống đen D26.65 x 1.0 3.80 15,750 59,850

Thép Ống đen D26.65 x 1.1 4.16 15,750 65,520

Thép Ống đen D26.65 x 1.2 4.52 15,750 71,190

Thép Ống đen D26.65 x 1.4 5.23 15,750 82,373

Thép Ống đen D26.65 x 1.5 5.58 15,750 87,885

Thép Ống đen D26.65 x 1.8 6.62 15,750 104,265

Thép Ống đen D26.65 x 2.0 7.29 15,750 114,818

Thép Ống đen D26.65 x 2.3 8.29 15,750 130,568

Thép Ống đen D26.65 x 2.5 8.93 15,750 140,648

Thép Ống đen D33.5 x 1.0 4.81 15,750 75,758

Thép Ống đen D33.5 x 1.1 5.27 15,750 83,003

Thép Ống đen D33.5 x 1.2 5.74 15,750 90,405

Thép Ống đen D33.5 x 1.4 6.65 15,750 104,738

Thép Ống đen D33.5 x 1.5 7.10 15,750 111,825

Thép Ống đen D33.5 x 1.8 8.44 15,750 132,930

Thép Ống đen D33.5 x 2.0 9.32 15,750 146,790

Thép Ống đen D33.5 x 2.3 10.62 15,750 167,265

Thép Ống đen D33.5 x 2.5 11.47 15,750 180,653

Thép Ống đen D33.5 x 2.8 12.72 15,750 200,340

Thép Ống đen D33.5 x 3.0 13.54 15,750 213,255

Thép Ống đen D33.5 x 3.2 14.35 15,750 226,013

Thép Ống đen D38.1 x 1.0 5.49 15,750 86,468

Thép Ống đen D38.1 x 1.1 6.02 15,750 94,815

Thép Ống đen D38.1 x 1.2 6.55 15,750 103,163

Thép Ống đen D38.1 x 1.4 7.60 15,750 119,700

Thép Ống đen D38.1 x 1.5 8.12 15,750 127,890

Thép Ống đen D38.1 x 1.8 9.67 15,750 152,303

Thép Ống đen D38.1 x 2.0 10.68 15,750 168,210

Thép Ống đen D38.1 x 2.3 12.18 15,750 191,835

Thép Ống đen D38.1 x 2.5 13.17 15,750 207,428

Thép Ống đen D38.1 x 2.8 14.63 15,750 230,423

Thép Ống đen D38.1 x 3.0 15.58 15,750 245,385

Thép Ống đen D38.1 x 3.2 16.53 15,750 260,348

Thép Ống đen D42.2 x 1.1 6.69 15,750 105,368

Thép Ống đen D42.2 x 1.2 7.28 15,750 114,660

Thép Ống đen D42.2 x 1.4 8.45 15,750 133,088

Thép Ống đen D42.2 x 1.5 9.03 15,750 142,223

Thép Ống đen D42.2 x 1.8 10.76 15,750 169,470

Thép Ống đen D42.2 x 2.0 11.90 15,750 187,425

Thép Ống đen D42.2 x 2.3 13.58 15,750 213,885

Thép Ống đen D42.2 x 2.5 14.69 15,750 231,368

Thép Ống đen D42.2 x 2.8 16.32 15,750 257,040

Thép Ống đen D42.2 x 3.0 17.40 15,750 274,050

Thép Ống đen D42.2 x 3.2 18.47 15,750 290,903

Thép Ống đen D48.1 x 1.2 8.33 15,750 131,198

Thép Ống đen D48.1 x 1.4 9.67 15,750 152,303

Thép Ống đen D48.1 x 1.5 10.34 15,750 162,855

Thép Ống đen D48.1 x 1.8 12.33 15,750 194,198

Thép Ống đen D48.1 x 2.0 13.64 15,750 214,830

Thép Ống đen D48.1 x 2.3 15.59 15,750 245,543

Thép Ống đen D48.1 x 2.5 16.87 15,750 265,703

Thép Ống đen D48.1 x 2.8 18.77 15,750 295,628

Thép Ống đen D48.1 x 3.0 20.02 15,750 315,315

Thép Ống đen D48.1 x 3.2 21.26 15,750 334,845

Thép Ống đen D59.9 x 1.4 12.12 15,750 190,890

Thép Ống đen D59.9 x 1.5 12.96 15,750 204,120

Thép Ống đen D59.9 x 1.8 15.47 15,750 243,653

Thép Ống đen D59.9 x 2.0 17.13 15,750 269,798

Thép Ống đen D59.9 x 2.3 19.60 15,750 308,700

Thép Ống đen D59.9 x 2.5 21.23 15,750 334,373

Thép Ống đen D59.9 x 2.8 23.66 15,750 372,645

Thép Ống đen D59.9 x 3.0 25.26 15,750 397,845

Thép Ống đen D59.9 x 3.2 26.85 15,750 422,888

Thép Ống đen D75.6 x 1.5 16.45 15,750 259,088

Thép Ống đen D75.6 x 1.8 49.66 15,750 782,145

Thép Ống đen D75.6 x 2.0 21.78 15,750 343,035

Thép Ống đen D75.6 x 2.3 24.95 15,750 392,963

Thép Ống đen D75.6 x 2.5 27.04 15,750 425,880

Thép Ống đen D75.6 x 2.8 30.16 15,750 475,020

Thép Ống đen D75.6 x 3.0 32.23 15,750 507,623

Thép Ống đen D75.6 x 3.2 34.28 15,750 539,910

Thép Ống đen D88.3 x 1.5 19.27 15,750 303,503

Thép Ống đen D88.3 x 1.8 23.04 15,750 362,880

Thép Ống đen D88.3 x 2.0 25.54 15,750 402,255

Thép Ống đen D88.3 x 2.3 29.27 15,750 461,003

Thép Ống đen D88.3 x 2.5 31.74 15,750 499,905

Thép Ống đen D88.3 x 2.8 35.42 15,750 557,865

Thép Ống đen D88.3 x 3.0 37.87 15,750 596,453

Thép Ống đen D88.3 x 3.2 40.30 15,750 634,725

Thép Ống đen D108.0 x 1.8 28.29 15,750 445,568

Thép Ống đen D108.0 x 2.0 31.37 15,750 494,078

Thép Ống đen D108.0 x 2.3 35.97 15,750 566,528

Thép Ống đen D108.0 x 2.5 39.03 15,750 614,723

Thép Ống đen D108.0 x 2.8 45.86 15,750 722,295

Thép Ống đen D108.0 x 3.0 46.61 15,750 734,108

Thép Ống đen D108.0 x 3.2 49.62 15,750 781,515

Thép Ống đen D113.5 x 1.8 29.75 15,750 468,563

Thép Ống đen D113.5 x 2.0 33.00 15,750 519,750

Thép Ống đen D113.5 x 2.3 37.84 15,750 595,980

Thép Ống đen D113.5 x 2.5 41.06 15,750 646,695

Thép Ống đen D113.5 x 2.8 45.86 15,750 722,295

Thép Ống đen D113.5 x 3.0 49.05 15,750 772,538

Thép Ống đen D113.5 x 3.2 52.23 15,750 822,623

Thép Ống đen D126.8 x 1.8 33.29 15,750 524,318

Thép Ống đen D126.8 x 2.0 36.93 15,750 581,648

Thép Ống đen D126.8 x 2.3 42.37 15,750 667,328

Thép Ống đen D126.8 x 2.5 45.98 15,750 724,185

Thép Ống đen D126.8 x 2.8 54.37 15,750 856,328

Thép Ống đen D126.8 x 3.0 54.96 15,750 865,620

Thép Ống đen D126.8 x 3.2 58.52 15,750 921,690

Thép Ống đen D113.5 x 4.0 64.81 15,750 1,020,758

Giá thép ống đen cỡ lớn

Thép Ống đen cỡ lớn Trọng lượng Đơn giá Thành tiền

(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 80.46 14,591 1,173,992

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 96.54 14,591 1,408,615

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 111.66 14,591 1,629,231

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 130.62 14,591 1,905,876

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 96.24 14,591 1,404,238

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 115.62 14,591 1,687,011

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 133.86 14,591 1,953,151

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 152.16 14,591 2,220,167

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 151.56 14,591 2,211,412

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 163.32 14,591 2,383,002

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 175.68 14,591 2,563,347

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 199.86 14,591 2,916,157

Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 250.50 14,591 3,655,046

Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 306.06 14,591 4,465,721

Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 361.68 14,591 5,277,273

Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 215.82 14,591 3,149,030

Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 298.20 14,591 4,351,036

Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 391.02 14,591 5,705,373

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 247.74 14,591 3,614,774

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 328.02 14,591 4,786,140

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 407.52 14,591 5,946,124

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 487.50 14,591 7,113,113

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 565.56 14,591 8,252,086

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 644.04 14,591 9,397,188

Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 375.72 14,591 5,482,131

Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 467.34 14,591 6,818,958

Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 559.38 14,591 8,161,914

Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 739.44 14,591 10,789,169

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 526.26 14,591 7,678,660

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 526.26 14,591 7,678,660

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 630.96 14,591 9,206,337

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 732.30 14,591 10,684,989

Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 471.12 14,591 6,874,112

Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 702.54 14,591 10,250,761

Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 930.30 14,591 13,574,007

Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 566.88 14,591 8,271,346

Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 846.30 14,591 12,348,363

Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 1121.88 14,591 16,369,351

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 328.02 14,591 4,786,140

Giá thép ống đen siêu dày tại Giá Thep 24h

Thép Ống đen siêu dày Trọng lượng Đơn giá Thành tiền

(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)

Ống D42.2 x 4.0 22.61 15,750 356,108

Ống D42.2 x 4.2 23.62 15,750 372,015

Ống D42.2 x 4.5 25.10 15,750 395,325

Ống D48.1 x 4.0 26.10 15,750 411,075

Ống D48.1 x 4.2 27.28 15,750 429,660

Ống D48.1 x 4.5 29.03 15,750 457,223

Ống D48.1 x 4.8 30.75 15,750 484,313

Ống D48.1 x 5.0 31.89 15,750 502,268

Ống D59.9 x 4.0 33.09 15,750 521,168

Ống D59.9 x 4.2 34.62 15,750 545,265

Ống D59.9 x 4.5 36.89 15,750 581,018

Ống D59.9 x 4.8 39.13 15,750 616,298

Ống D59.9 x 5.0 40.62 15,750 639,765

Ống D75.6 x 4.0 42.38 15,750 667,485

Ống D75.6 x 4.2 44.37 15,750 698,828

Ống D75.6 x 4.5 47.34 15,750 745,605

Ống D75.6 x 4.8 50.29 15,750 792,068

Ống D75.6 x 5.0 52.23 15,750 822,623

Ống D75.6 x 5.2 54.17 15,750 853,178

Ống D75.6 x 5.5 57.05 15,750 898,538

Ống D75.6 x 6.0 61.79 15,750 973,193

Ống D88.3 x 4.0 49.90 15,750 785,925

Ống D88.3 x 4.2 52.27 15,750 823,253

Ống D88.3 x 4.5 55.80 15,750 878,850

Ống D88.3 x 4.8 59.31 15,750 934,133

Ống D88.3 x 5.0 61.63 15,750 970,673

Ống D88.3 x 5.2 63.94 15,750 1,007,055

Ống D88.3 x 5.5 67.39 15,750 1,061,393

Ống D88.3 x 6.0 73.07 15,750 1,150,853

Ống D113.5 x 4.0 64.81 15,750 1,020,758

Ống D113.5 x 4.2 67.93 15,750 1,069,898

Ống D113.5 x 4.5 72.58 15,750 1,143,135

Ống D113.5 x 4.8 77.20 15,750 1,215,900

Ống D113.5 x 5.0 80.27 15,750 1,264,253

Ống D113.5 x 5.2 83.33 15,750 1,312,448

Ống D113.5 x 5.5 87.89 15,750 1,384,268

Ống D113.5 x 6.0 95.44 15,750 1,503,180

Ống D126.8 x 4.0 72.68 15,750 1,144,710

Ống D126.8 x 4.2 76.19 15,750 1,199,993

Ống D126.8 x 4.5 81.43 15,750 1,282,523

Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng tại Giá Thep 24h 

Thép Ống mạ kẽm nhúng nóng Trọng lượng Đơn giá Thành tiền

(Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)

Thép Ống D21.2 x 1.6 4.64 21227 98,536

Thép Ống D21.2 x 1.9 5.48 21227 116,409

Thép Ống D21.2 x 2.1 5.94 21227 126,046

Thép Ống D21.2 x 2.6 7.26 21227 154,108

Thép Ống D26.65 x 1.6 5.93 21227 125,940

Thép Ống D26.65 x 1.9 6.96 21227 147,740

Thép Ống D26.65 x 2.1 7.70 21227 163,533

Thép Ống D26.65 x 2.3 8.29 21227 175,887

Thép Ống D26.65 x 2.6 9.36 21227 198,685

Thép Ống D33.5 x 1.6 7.56 21227 160,391

Thép Ống D33.5 x 1.9 8.89 21227 188,708

Thép Ống D33.5 x 2.1 9.76 21227 207,218

Thép Ống D33.5 x 2.3 10.72 21227 227,596

Thép Ống D33.5 x 2.6 11.89 21227 252,304

Thép Ống D33.5 x 3.2 14.40 21227 305,669

Thép Ống D42.2 x 1.6 9.62 21227 204,140

Thép Ống D42.2 x 1.9 11.34 21227 240,714

Thép Ống D42.2 x 2.1 12.47 21227 264,637

Thép Ống D42.2 x 2.3 13.56 21227 287,838

Thép Ống D42.2 x 2.6 15.24 21227 323,499

Thép Ống D42.2 x 2.9 16.87 21227 358,057

Thép Ống D42.2 x 3.2 18.60 21227 394,822

Thép Ống D48.1 x 1.6 11.01 21227 233,794

Thép Ống D48.1 x 1.9 12.99 21227 275,739

Thép Ống D48.1 x 2.1 14.30 21227 303,546

Thép Ống D48.1 x 2.3 15.59 21227 330,929

Thép Ống D48.1 x 2.5 16.98 21227 360,434

Thép Ống D48.1 x 2.9 19.38 21227 411,379

Thép Ống D48.1 x 3.2 21.42 21227 454,682

Thép Ống D48.1 x 3.6 23.71 21227 503,313

Thép Ống D59.9 x 1.9 16.31 21227 346,297

Thép Ống D59.9 x 2.1 17.97 21227 381,449

Thép Ống D59.9 x 2.3 19.61 21227 416,304

Thép Ống D59.9 x 2.6 22.16 21227 470,348

Thép Ống D59.9 x 2.9 24.48 21227 519,637

Thép Ống D59.9 x 3.2 26.86 21227 570,178

Thép Ống D59.9 x 3.6 30.18 21227 640,631

Thép Ống D59.9 x 4.0 33.10 21227 702,677

Thép Ống D75.6 x 2.1 22.85 21227 485,058

Thép Ống D75.6 x 2.3 24.96 21227 529,783

Thép Ống D75.6 x 2.5 27.04 21227 573,978

Thép Ống D75.6 x 2.7 29.14 21227 618,555

Thép Ống D75.6 x 2.9 31.37 21227 665,849

Thép Ống D75.6 x 3.2 34.26 21227 727,237

Thép Ống D75.6 x 3.6 38.58 21227 818,938

Thép Ống D75.6 x 4.0 42.41 21227 900,173

Thép Ống D75.6 x 4.2 44.40 21227 942,373

Thép Ống D75.6 x 4.5 47.37 21227 1,005,438

Thép Ống D88.3 x 2.1 26.80 21227 568,862

Thép Ống D88.3 x 2.3 29.28 21227 621,590

Thép Ống D88.3 x 2.5 31.74 21227 673,745

Thép Ống D88.3 x 2.7 34.22 21227 726,388

Thép Ống D88.3 x 2.9 36.83 21227 781,748

Thép Ống D88.3 x 3.2 40.32 21227 855,873

Thép Ống D88.3 x 3.6 50.22 21227 1,066,020

Thép Ống D88.3 x 4.0 50.21 21227 1,065,765

Thép Ống D88.3 x 4.2 52.29 21227 1,109,981

Thép Ống D88.3 x 4.5 55.83 21227 1,185,167

Thép Ống D108.0 x 2.5 39.05 21227 828,829

Thép Ống D108.0 x 2.7 42.09 21227 893,444

Thép Ống D108.0 x 2.9 45.12 21227 957,805

Thép Ống D108.0 x 3.0 46.63 21227 989,879

Thép Ống D108.0 x 3.2 49.65 21227 1,053,878

Thép Ống D113.5 x 2.5 41.06 21227 871,581

Thép Ống D113.5 x 2.7 44.29 21227 940,144

Thép Ống D113.5 x 2.9 47.48 21227 1,007,943

Thép Ống D113.5 x 3.0 49.07 21227 1,041,609

Thép Ống D113.5 x 3.2 52.58 21227 1,116,073

Thép Ống D113.5 x 3.6 58.50 21227 1,241,780

Thép Ống D113.5 x 4.0 64.84 21227 1,376,359

Thép Ống D113.5 x 4.2 67.94 21227 1,442,099

Thép Ống D113.5 x 4.4 71.07 21227 1,508,497

Thép Ống D113.5 x 4.5 72.62 21227 1,541,399

Thép Ống D141.3 x 3.96 80.46 21227 1,707,924

Thép Ống D141.3 x 4.78 96.54 21227 2,049,255

Thép Ống D141.3 x 5.56 111.66 21227 2,370,207

Thép Ống D141.3 x 6.55 130.62 21227 2,772,671

Thép Ống D168.3 x 3.96 96.24 21227 2,042,886

Thép Ống D168.3 x 4.78 115.62 21227 2,454,266

Thép Ống D168.3 x 5.56 133.86 21227 2,841,446

Thép Ống D168.3 x 6.35 152.16 21227 3,229,900

Thép Ống D219.1 x 4.78 151.56 21227 3,217,164

Thép Ống D219.1 x 5.16 163.32 21227 3,466,794

Thép Ống D219.1 x 5.56 175.68 21227 3,729,159

Thép Ống D219.1 x 6.35 199.86 21227 4,242,428

Thép tấm và quy trình sản xuất

Thép tấm có rất nhiều loại, mỗi loại có một công dụng khác nhau. Thép tấm được ứng dụng rộng rãi vì sản phẩm có rất nhiều tính năng. Các tính năng như độ bền cao, chịu nhiệt tốt dễ dàng cho việc uốn tạo hình, dát mỏng.

Để sản xuất ra thành phẩm, đòi hỏi quy trình và công nghệ kĩ thuật cao. Vì vậy, các loại thép tấm được sử dụng ở Việt Nam đa số phải nhập khẩu từ các nước khác: Như Nhật Bản, Đài Loan…

Quy trình sản xuất tinh luyện đúc thành phôi rồi đưa vào nhà máy. Sau giai đoạn này sẽ chuyển đến các thành các tấm thép. Với thép mạ kẽm còn phải trải qua việc phủ lớp kẽm bao bọc bên ngoài. Với công đoạn phức tạp như vậy, nên mỗi giai đoạn sẽ có báo giá thép tấm mạ kẽm cập nhật khác nhau.

Còn với thép tấm cán nguội sẽ được cán ở nhiệt độ thấp. Khi đó không làm thay đổi tính chất cơ bản của thép mà chỉ làm biến dạng hình thức bên ngoài. Do đó mà thép tấm cán nguội có chất lượng tốt hơn.

Các sản phẩm thép cán nguội ít bị bẻ cong, nứt gãy, có khả năng chịu lực tốt. Và đặc biệt, là có tính thẩm mỹ cao, độ bền và độ nóng đều tốt.

Cách bảo quản thép tấm

Khâu vệ sinh thép mạ kẽm nhằm loại bỏ lượng kẽm dư thừa trên bề mặt kẽm. Sau khi mạ kẽm xong thì thép sẽ được chuyển qua làm nguội bằng nước hoặc khí lạnh.

Sau quá trình mạ kẽm, khi đưa ra ngoài môi trường thường thì lớp kẽm trên bề mặt thép mạ kẽm sẽ có phản ứng hóa học với oxy, nước và CO2 để tạo thành lớp kẽm cacbonat (ZnCo3). Lớp ZnCO3 này có tính bền cao, sẽ giúp bảo vệ thép thép không bị oxy hóa.

Lưu ý là thép mạ kẽm để nhúng nóng thành phẩm sẽ có màu sáng gần giống màu bạc và nếu bạn để lâu ngoài trời thì màu sẽ phai dần thành màu trắng mờ.

Chi Tiết Về Thép Tấm Gân – Các Loại Thép Tấm Gân Cần Biết

Ngô Ngọc

Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Tại Hải Phòng

Báo giá thép hộp mạ kẽm tại hải phòng

Công ty TNHH Sáng Chinh giới thiệu bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng.

Chính sách chung của Sáng Chinh – Bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng

* Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua, giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng.

Bạn đang xem: Báo giá thép hộp mạ kẽm tại hải phòng

Sáng Chinh cam kết:

– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép.

– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM số lượng lớn trong ngày.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình.

– Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên kinh doanh để có giá mới nhất.

Với phương châm ” Uy tín – giá cả hợp lý – phục vụ tốt nhất”. Đến với với công ty chúng tôi quý khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm so với các vật liệu khác trên thị trường

Có nhiều ưu điểm của thép mạ kẽm:

Bởi vì thép hộp mạ kẽm được tráng kẽm, nó mang lại nhiều lợi ích hơn so với ống thép và các vật liệu khác.

Ít bảo trì

Lớp mạ kẽm của thép cán nguội sử dụng quy trình mạ kẽm nhúng nóng đảm bảo nó sẽ không bao giờ co lại hoặc nứt vì nó được liên kết hóa học với thép mà lớp phủ bảo vệ.

Nó cũng cung cấp khả năng chống mài mòn và nước cao.

Chính vì thế tránh được các trường hợp hư hỏng phải, ít bảo trì, bảo dưỡng.

Bảo vệ toàn diện

Với mạ kẽm nhúng nóng là quá trình mạ kẽm nhúng nóng nhằm ngăn ngừa rỉ sét và ăn mòn.

Lớp phủ kẽm làm giảm đáng kể sự ăn mòn và ngăn chặn các khoáng chất lắng đọng bên trong các đường ống.

Trong các dự án xây dựng lớn hơn, chẳng hạn như hệ thống thoát nước và tưới nông nghiệp, ống thép mạ kẽm thường là đường ống được lựa chọn và thường duy trì hoạt động với ít bảo trì trong 40 năm hoặc hơn.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Quy Cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây) Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 15,223 82,661 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 15,223 90,425 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 15,223 98,341 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 15,223 113,716 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 15,223 121,327 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 15,223 143,705 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.0 6m 10.4 15,223 158,319 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.3 6m 11.8 15,223 179,631 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 15,223 193,637 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 15,223 125,590 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 15,223 137,768 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 15,223 149,947 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 15,223 173,999 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 15,223 185,873 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 15,223 221,190 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 15,223 244,329 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.3 6m 18.3 15,223 278,581 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 15,223 301,111 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.8 6m 21.79 15,223 331,709 Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 3.0 6m 23.4 15,223 356,218

Liên hệ Hotline: 0852852386 – 0852852386 để nhận được thông tin chi tiết nhất về bảng báo giá thép hộp được Sáng Chinh cập nhật mỗi ngày.

Dịch vụ của Tôn Thép Sáng Chinh luôn tiếp ứng tư vấn mọi yêu cầu về hàng hóa thuộc vật liệu xây dựng

Cửa hàng Vật liệu xây dựng của công ty với đội ngũ luôn nỗ lực nâng cao khả năng bản thân.

Cũng như là cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vật tư ngày một chất lượng hơn.

Báo giá nhanh và chính xác, bộ phận làm việc sẽ tư vấn dịch vụ đặt hàng kĩ càng.

Tham Khảo: Bán Thép Hộp Bị Lỗi Giá Rẻ

Hầu hết khi xây nhà, người chủ cũng đã đặt giá vật liệu dư thừa so với dự tính.

Nhưng đến lúc thi công thì giá vật liệu lại cao một cách ngất ngưởng khiến cho chủ nhà không thể xoay xở kịp.

Hay đến với một công trình xây dựng lớn như xây dựng công ty, các tòa cao ốc, khu chung cư.

Khi tiến độ xây công đang bình thường, nhưng chỉ khi giá vật liệu tăng cao, thì mọi công việc như bị đình chỉ lại tiến độ thi công.

Báo giá vật liệu xây dựng còn là một con số bí ẩn và thử thách đối với nhiều người.

Nên chọn thép hộp đen trong công trình xây dựng là vì

Xu hướng lựa chọn thép hộp để ứng dụng vào công trình xây dựng hiện nay là cực kì phổ biến bởi thép hộp mang rất nhiều lợi ích thiết thực cho công trình mà nó hiện hữu.

Thép hộp :

– Đóng vai trò là khung sườn quyết định kết cấu của một công trình chất lượng, vững bền.

– Không công vênh, vặn xoắn khi bị tác dụng lực.

– Sản phẩm thường được sử dụng làm dàn thép chịu lực.

– Thép có độ bền cao, chịu áp lực tốt, ít bị tác động của ngoại lực.

– Chịu tải cho các vật liệu phủ trong xây dựng.

Công trình xây dựng có chắc chắn hay không là phụ thuộc vào chất lượng các loại thép hộp mà nhà thầu đã quyết định chọn để sử dụng.

Lưu ý: Giá thép hộp ở trên có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Cho nên quý khách nên trực tiếp liên hệ với công ty chúng tôi để có báo giá thép hộp mới nhất và chi tiết nhất.

Công ty luôn đặt sự uy tín, trách nhiệm, giá cả cạnh tranh lên hàng đầu, chân thành trong công việc, luôn tôn trọng khách hàng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển trong thị trường cạnh tranh khốc liệt như ngày nay.

Lượng hàng hóa lớn cùng mẫu mã đa dạng

Nhờ việc hợp tác thành công với các hãng sắt thép nổi tiếng hiện nay.

Sản phẩm thép hộp có xuất xứ rõ ràng, chất lượng đạt kiểm định tốt nhất(Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc,…)

Phong phú về chủng loại, mẫu mã đa dạng, giá cả cạnh tranh.

Thép hộp do Sáng Chinh phân phối luôn được bảo hành chính hãng cùng với dịch vụ giao hàng nhanh nhất trong ngày.

Quan trọng là giá thành rẻ và chúng tôi phân phối cho các đại lý lớn nhỏ tại toàn khu vực Miền Nam.

Khách hàng luôn được quyền kiểm tra sản phẩm kỹ lưỡng trước khi thanh toán.

Công ty Sáng Chinh sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm.

Công ty TNHH Sáng Chinh – Nơi cung cấp VLXD uy tín :

Chúng tôi là một tập thể có thâm niên lâu năm trong nghề cung ứng xây dựng nên phong cách kinh doanh của SÁNG CHINH dựa trên các yếu tố :

– Không gian dối với khách hàng về chất lượng, trọng lượng thép xây dựng và nguồn gốc sản phẩm khi giao hàng.

– Giá cả thép xây dựng mới nhất và cạnh tranh nhất được đưa ra từ nhà sản xuất – tận tâm đối với khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Chúng tôi luôn duy trì lòng tin tưởng, sự uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung ứng xây dựng tốt nhất.

– Khách hàng luôn được xem bảng giá thép xây dựng mới nhất từng ngày trên hệ thống website của SÁNG CHINH.

– Thời gian giao hàng nhanh chóng và đúng giờ là một lợi thế vốn có của SÁNG CHINH.

Công ty chúng tôi nhận cung ứng và phân phối sản phẩm tùy vào điều kiện sử dụng.

Đội ngũ khảo sát sẽ báo giá tại chỗ sau khi đã xem xét vị trí, diện tích cần thi công nhằm đảm bảo quý khách tiết kiệm chi phí tốt nhất.

Khi có nhu cầu mua thép hộp để phục vụ cho công trình xây dựng của mình. Việc tra quy cách, kích thước, khối lượng thép hộp là vô cùng quan trọng.

Việc lựa chọn đúng quy cách sản phẩm sẽ đảm bảo cho một công trình chất lượng đồng thời tiết kiệm chi phí xây dựng khá nhiều so với việc lựa chọn sai quy cách.

Hiểu được điều đó, nội dung bài viết hôm nay Sáng Chinh xin được tổng hợp và chia sẻ đến bạn đọc thông tin về thép hộp mới nhất hiện nay. Mời quý vị cùng tham khảo.

Liên hệ Hotline: 0852852386 – 0852852386 để nhận được thông tin chi tiết nhất về bảng báo giá thép hộp được Sáng Chinh cập nhật mỗi ngày.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Tân Phú, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – tại Hải Phòng.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Hotline: 0852852386 – 0852852386

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về Bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng!

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Tag: Bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng, Bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng, Bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng, Bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng, Bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng, Bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng, Bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng, Bảng báo giá thép hộp tại Hải Phòng.

Bảng Giá Thép Hộp 20×40 Mạ Kẽm

Bảng giá thép hộp 20×40 mạ kẽm

Bảng báo giá thép hộp 20×40

Tên: Thép hộp 20×40, Sắt hộp 20×40

Bạn đang xem: Bảng giá thép hộp 20×40 mạ kẽm

Chiều dài : 6, 9, 12 mét/cây

Độ dày : từ 1.0 đến 3.5 mm

Tiêu chuẩn : ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, TCVN 3783 – 83

Xuất xứ : Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,…

Bảng báo giá thép hộp 20×40

Thép hộp 20×40, Sắt hộp 20×40 được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Đa số được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, hóa chất hoặc dùng làm kết cấu dầm, dàn, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang,… và các thiết bị, đồ dùng gia dụng khác.

Trên thị trường có 2 loại sản phẩm chính là sắt hộp mạ kẽm 20×40 và sắt hộp đen 20×40. Với các sản phẩm nhập khẩu từ các nước như Mỹ, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, … thường được sản xuất theo tiêu chuẩn ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302,… Với các dòng sản phẩm do các doanh nghiệp lớn trong nước như Hòa Phát, Việt Đức, Việt Nhật sản xuất thường theo tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83.

Sản phẩm thép hộp 20×40, sắt hộp 20×40 do Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp đều có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất. Cam kết sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, sáng, không rỉ sét.

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hộp 20×40

Ghi chú :

a : chiều cao cạnh

t : độ dày thép hộp

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Quy cách sắt, thép (a x b x t) Trọng lượng Trọng lượng (mm) (Kg/m) (Kg/cây 6m) 20x40x0.6 0852852386 x40x0.7 0852852386 x40x0.8 0852852386 x40x0.9 0852852386 x40x1.0 0852852386 x40x1.1 1.03 6.16 20x40x1.2 1.12 6.71 20x40x1.4 1.30 7.82 20x40x1.5 1.40 8.37 20x40x1.7 1.60 9.58 20x40x1.8 1.67 10.02 20x40x2.0 1.85 11.12

Báo giá thép hộp mạ kẽm 20×40

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m) 20x40x0.6 69.000 20x40x0.7 73.000 20x40x0.8 79.000 20x40x0.9 85.000 20x40x1.0 91.000 20x40x1.1 95.000 20x40x1.2 105.000 20x40x1.4 115.000 20x40x1.5 121.000 20x40x1.7 136.000 20x40x1.8 145.000 20x40x2.0 159.000

Đơn giá thép hộp 20×40, sắt hộp 20×40 với quy cách khác. Quý khách vui lòng liên hệ để được báo giá thời gian thực sớm nhất.

Lưu ý :

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép hộp 20×40 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai cho phép ±2%

Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 20×40 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Vậy hãy để Tôn Thép Sáng Chinh giúp bạn làm điều đó. Bạn chỉ cần nhấc máy lên và gọi đến hotline

Nhà máy nào cung cấp thép hộp 20×40 uy tín nhất hiện nay

Cũng như thép hộp chữ nhật khác: 50×100, 60×120, 40×80…Sản phẩm thép hộp 60×120 có nhiều nhà máy sản xuất với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều.

Tham Khảo: Danh mục

Có 2 dòng sản phẩm: trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Sản phẩm Thép hộp Hoa Sen

Sản phẩm ống thép Hòa Phát

Sản phẩm Thép hộp Đông Á

Sản phẩm Thép hộp nam kim

Sản phẩm Thép hộp TVP

Sản phẩm Thép hộp Hòa Phát

Sản phẩm Thép hộp Nam Hưng

Ống thép hộp 190

Thép hộp vina one

Thép hộp sen đỏ việt nhật

Thép hộp Hữu liên á châu

Thép hộp An Khánh

Thép hộp Tuấn Võ

Thép hộp Nguyễn Minh

Giá thép hộp 10×20

Thép hộp 13×26

Giá thép hộp 25×50

Giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

Giá thép hộp 40×80

Thép hộp 45×90

Báo giá thép hộp 50×100

Giá thép hộp 60×120

Thép hộp 100×150

Thép hộp 100×200

Ống Thép Mạ Kẽm Phi 27

Ống thép mạ kẽm phi 27 – 1 cây 0,5m

Ống thép mạ kẽm phi 27 – 1 cây 0,5m, báo giá đầy đủ và chi tiết tại công ty Tôn thép Sáng Chinh. Ống thép mạ kẽm có thể áp dụng với nhiều công trình xây dựng, sử dụng giúp đạt độ vững chãi. Dịch vụ hỗ trợ khách hàng trực tiếp 24/7, gọi ngay cho chúng tôi để nhận báo giá nhanh chóng nhất

Bạn đang xem: ống thép phi 27

Thông tin về thép ống mạ kẽm phi 27 Thông tin chi tiết về sản phẩm

Tiêu chuẩn sản phẩm đạt theo các tiêu chuẩn BS1387-1985; ASTM A123; ASTM A53; TCVN 1832-1976

Đường kính sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng từ: 21,2mm đến 219,1mm

Độ dày sản phẩm từ 1,6mm đến 8,2mm

Độ dày lớp kẽm: Từ 50 µm -75µm

Cơ lý tính:

Bền kéo: 320 ÷ 460 N/mm2

Bền chảy: Min 195 N/mm2

Độ giãn dài: Min 20%

Ứng dụng sản phẩm

Ống thép mạ kẽm phi 27: Chúng thường được sử dùng làm hệ thống dẫn nước ở những công trình như những tòa cao ốc, những công trình trung cư vv.. Lý do vì chúng có độ bèn tốt, chịu nhiệt độ cao và khả năng chống ăn mòn tốt

Không chỉ thế, ống mạ kẽm còn được sử dụng để cấu tạo khung nhà, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió. Những công trình như trụ viễn thông. Hệ thống chiếu sáng đô thị, cọc siêu âm, phát sóng đều sử dụng ống thép mạ kẽm. Tiết kiệm chi phí sửa chữa hay bảo trì công trình sau này

Bảng báo giá thép ống phi 27

Bảng báo giá thép ống được công ty Tôn thép Sáng Chinh cập nhật liên tục. Liên hệ với bộ phận tư vấn hoặc đến trực tiếp công ty để chúng tôi sẽ tư vấn tận tình cho quý khách hàng. Vì sự dao động về giá cả luôn thay đổi thất thường, do đó chúng tôi sẽ cập nhật tình hình. Và diễn biến để đem lại cho quý khách mức giá tốt nhất

Các bước tiến hành đặt hàng tại Tôn Thép Sáng Chinh

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm.

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép cuộn đến tận công trình đúng giờ và đúng nơi.

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa và dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi. Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công.

Phong cách kinh doanh:

– Tôn trọng, chân thành, sẵn sàng hợp tác, là phương châm hoạt động được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh dựa trên các yếu tố:

– Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.

– Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp. Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công và thịnh vượng.

Hệ thống phân phối vật liệu xây dựng tại khu vực Miền Nam

Với dự tính trở thành địa chỉ phân phối số 1 trong lĩnh vực bán Sỉ & Lẻ những mặt hàng sắt thép xây dựng . Chúng tôi đặt quyền lợi khách hàng lên hàng đầu. Chuyên viên bán hàng, của dịch vụ năng động rất uy tín trong lĩnh vực phân phối sắt thép. Đơn vị cơ hội được bắt tay với Quý khách !

Dịch vụ được sáng lập từ những cổ đông từng trải từng trải va chạm trong lĩnh vực xây dựng , thi công. Và cung ứng Sắt thép xây dựng duy nhất tại Miền Nam.

Công ty chúng tôi là một doanh nghiệp trẻ có tiềm năng. Được thành lập nên trong bối cảnh tình hình vật liệu thị trường thay đổi liên tục, giá cả bất ổn định

Khách hàng rất dễ hoang mang bởi giá cả luôn chuyển động không ngừng. Đơn vị hiểu rõ điều đó, nên không ngừng cố gắng ổn định mức giá ổn định và giá rẻ nhất trên thị trường. Để phục vụ một cách chất lượng nhất đặc biệt về sản phẩm này. Chắc chắn hàng luôn chuẩn chất lượng tốt là tiêu chí ưu tiên hàng đầu của công ty chúng tôi.

Tại khu vực TPHCM, Tôn thép Sáng Chinh là công ty phân phối và bán các sản phẩm sắt thép với chất lượng vượt trội. Các đặc tính của sắt thép đã qua quá trình thử nghiệm. Với mẫu mã phong phú từ thép hình, thép ống, thép hộp cho đến xà gồ, thép cuộn, tôn các loại,…

Thép Hộp 25×25 Mạ Kẽm

Thép hộp 25×25 mạ kẽm

Thép hộp 25×25 mạ kẽm Vuông là gì?

Thép hộp 25×25 là loại thép hộp có kích thước vuông cụ thể là chiều dài = chiều rộng = 25 mm. Đây là loại sắt hộp vuông được sử dụng khá phổ biến cũng như được rất nhiều nhà thầu ưa chuộng sử dụng cho công trình của mình.

Thép hộp vuông được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế và các loại hàng gia dụng khác…

Bạn đang xem: Sắt hộp 25×25

Công ty TNHH Sắt thép Gia Nguyễn chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép hộp vuông của các tập đoàn lớn trong nước như: Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim… hoặc nhập khẩu từ các nước như: Trung Quốc, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc.

Tất cả đều đạt tiêu chuẩn chất lượng cao như: ASTM A36, S355, CT3, JISG3466 – STKR400

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng trong đó có thép hộp vuông, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách! Tất cả các sản phẩm mà chúng tôi cung cấp đều có chứng nhận CO/CQ từ nhà máy.

Trọng lượng thép hộp 25×25 Báo giá thép hộp 25×25 mới nhất

Giá thép hộp vuông 25×25 gồm 2 bảng chia theo loại: thép hộp đen 25×25 và thép hộp mạ kẽm 25×25. Cụ thể như sau:

Bảng giá thép hộp 25×25 đen

Kích Thước (mm) Độ Dày (mm) Đơn Giá (VNĐ/Cây) Thép hộp 25×25 đen 0852852386 8 43.000 0852852386 0 50.500 1.2 55.500 1.4 62.000 1.5 71.000 1.8 76.500 2.0 82.000

Bảng giá thép hộp vuông 25×25 mạ kẽm

Kích Thước (mm) Độ Dày (mm) Đơn Giá (VNĐ/Cây) Thép hộp mạ kẽm 25×25 (mm) (VNĐ/cây) 0852852386 9 47.500 1.0 51.000 1.2 61.000 1.4 70.500 1.5 80.000 1.8 91.000 2.0 100.500

Lưu ý về bảng giá

Chiều dài cây : 6, 9, 12 mét – nhận cắt theo yêu cầu

Báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo – vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá chính xác

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai: ±2%

Vận chuyển miễn phí tận công trình trong nội thành

Báo giá thép hộp 25×25 của các nhà máy khác

Cập nhật báo giá sắt hộp vuông 25×25 của các nhà máy khác:

Giá thép hộp Hòa Phát

Giá thép hộp Hoa Sen

Giá thép Hộp Vinaone

Giá thép hộp Đông Á

Giá thép hộp nam kim

Tìm hiểu thép hộp vuông các kích thước khác

Thép hộp 20×20

Thép hộp 30×30

Thép hộp 40×40

Thép hộp 50×50

Thép hộp 75×75

Thép hộp 90×90

Mua thép hộp vuông 25×25 ở đâu rẻ ?

sắt hộp mạ kẽm 25×25

Gia Nguyễn tự hào là nhà phân phối sắt hộp mạ kẽm số 1 tại tphcm, cung cấp sắt hộp chính hãng của các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Hoa Sen, Vinaone… với giá cạnh tranh nhất thị trường.

Gia Nguyễn cung cấp sắt hộp tất cả các kích thước, cắt theo ý muốn của khách hàng

Tất cả sản phẩm thép hộp mà Gia Nguyễn cung cấp đều là sản phẩm chính hiệu, có đầy đủ chứng từ và chứng nhận CO/CQ của nhà máy sản xuất

Nhà phân phối Thép hộp vuông 25×25 tphcm và các tỉnh.

Gia Nguyễn phân phối thép hộp 25×25 nói riêng và sắt hộp vuông, chữ nhật đen mạ kẽm nói chung trên địa bàn thành phố hồ chí minh và các tỉnh. Bạn ở tỉnh, đừng lo lắng vì Gia Nguyễn có đội ngũ xe cẩu, xe tải luôn sẵn sàng phục vụ 24/7, đưa vật liệu xây dựng đến tận công trình cho quý khách.

Tìm kiếm Thép hộp 25×25 trên google

Tham Khảo: Gia Công Cầu Thang Sắt, Thép Theo Yêu Cầu

Để tìm hiểu thêm thông tin về giá cả thép hộp 25×25 cũng như kinh nghiệm xây dựng khi sử dụng loại sắt hộp mạ kẽm này, quý khách truy cập vào chúng tôi và gõ:

Thép hộp 25×25 giá Thép hộp 25×25 mua sắt hộp mạ kẽm ở đâu rẻ

Với kinh nghiệm nhiều năm trong việc phân phối các sản phẩm sắt công nghiệp, Công ty chúng tôi luôn đưa ra cho bạn sản phẩm tốt nhất với giá thành hợp lý và hình thức giao hàng nhanh chóng nhất, cam kết trên niềm tin và sự hài lòng của Quý khách.

RẤT MONG ĐƯỢC TIẾP TỤC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH TRONG MỌI CÔNG TRÌNH. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÉP GIA NGUYỄN

Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát Dn15

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát DN15 – Phi 21.2 x 2.6mm

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát DN15 là loại ống thép mạ kẽm phi 21.2 có độ dày 2.6mm. Ống thép mạ kẽm Hoà Phát có tuổi thọ lên đến 50 năm vì khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn cao với môi trường khắc nhiệt. Ống thép mạ kẽm Hoà Phát là loại vật liệu khá quan trọng và được sử dụng để cấu tạo khung nhà, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió. Những công trình như trụ viễn thông, hệ thống chiếu sáng đô thị, cọc siêu âm, phát sóng đều sử dụng ống thép mạ kẽm.

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát là gì?

Ống kẽm Hoà Phát là loại ống kẽm hàn được làm từ những thanh thép tấm hoặc thép lá, chúng được đưa vào máy để cuộn tròn và tạo hình. Sau đó làm nhẵn các mối hàn và làm chắc đường nối rồi đưa qua điều chỉnh lại kích cỡ ống. Đến khâu quan trọng là định hướng đường kính để việc đưa ống vào máy cắt cho tỉ lệ chính xác tuyệt đối. Lúc này kích cỡ ống đã chuẩn, chuyển qua công đoạn uốn nóng và ngâm vào trong hoá chất tẩy. Cuối cùng ống thép được nhúng trong bể kẽm đang nung nóng theo thời gian quy định để tạo ra một lớp phủ chống rỉ sét.

Bạn đang xem: ống thép tráng kẽm dn15

Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát là nhà sản xuất chuyên nghiệp và hàng đầu trong lĩnh vực ống thép tại Việt Nam. Được thành lập vào 08/1996, Hoà Phát cung cấp cho thị trường các loại ống thép đen, thép hộp, ống thép mạ kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng, đến nay sản phẩm của công ty đã cung cấp cho nhiều công trình lớn, được khách hàng trong và ngoài nước đánh giá rất cao. Sản phẩm đã xuất khẩu sang thị trường Bắc Mỹ, Đông Nam Á… kim ngạch hàng triệu đô la Mỹ/năm. Với dây chuyền công nghệ nhập khẩu từ Đức, Italia, Đài Loan… sản lượng sản xuất hàng năm của công ty đạt trên 800.000 tấn/năm.

Đặc tính kỹ thuật của ống thép mạ kẽm Hoà Phát DN15

Sản xuất theo tiêu chuẩn: BS 1387 – 1985

Đạt tiêu chuẩn: ASTM A53- Grade A (Mỹ), BSEN 10255:2004 (Anh), BS 1387:1985 (Việt Nam)

Tiêu chuẩn lớp mạ kẽm: T-BEND: ≤ 3T

Đường kính: OD 21.2mm / DN15

Độ dày: 2.6mm

Áp lực thử: 48 AT / 4800 kPa

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 9m – 12m

Mác thép: A106, A53, X65, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S355J2H, S355JO, S355JR, vv.

Quy cách ống thép mạ kẽm Hoà Phát DN15

Đối với ống loại DN15, ta có:

Đường kính ngoài: 21.2mm

Độ dày đạt từ: 1.6 – 2.6mm

Trọng lượng: 4.64 – 7.26kg/cây

Một bó gồm 168 cây ống

Sơ đồ quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm Hoà Phát DN15

Ưu điểm của ống thép mạ kẽm Hoà Phát DN15

Độ cứng cao và không bị gỉ sét

Cường độ chịu lực cao

Chịu được va đập mạnh

Khả năng chống bào mòn và tính ổn định cao do mật độ kim loại tương đối dày

Khả năng chống ăn mòn của axit, các dung dịch hoá chất

Tuổi thọ lên đến 50 năm đối với điều kiện bình thường và 20 – 25 năm với điều kiện tiếp xúc với nhiều chất ăn mòn

Thích nghi với nhiều điều kiện thời tiết, môi trường

Ống thép mạ kẽm Hoà Phát DN15 có tốt không?

Hòa Phát một trong những nhà máy thép được nhiều người biết đến và xuất hiện từ rất sớm tại Việt Nam. Sản phẩm của Hòa Phát được nhiều người đánh giá cao về chất lượng cũng như mức giá sản phẩm phù hợp với thị trường trong nước. Nên lượng ống thép tiêu thụ của Hòa Phát trong nước là khá lớn.

Sản phẩm ống thép mạ kẽm Hoà Phát DN15 được sản xuất với dây chuyền khép kín hiện đại theo tiêu chuẩn BS 1387 – 1985. Ống thép mạ kẽm Hoà Phát này được nhúng kẽm cẩn thận đem lại cho sản phẩm một sự đẹp đẽ, bóng, bền với thời gian, ngoài ra nó còn được kiểm tra nghiêm ngặt khi xuất xưởng nên đảm bảo chất lượng, tính chính xác và độ bền cao khi sản phẩm được trao đến tay khách hàng.

Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm Hoà Phát

Để hiểu rõ hơn về sản phẩm ống thép mạ kẽm Hoà Phát, thép Bảo Tín xin mời các bạn xem qua một vài hình ảnh về quy trình sản xuất ống thép Hoà Phát. Để qua đó chúng ta có cái nhìn tổng quan và yên tâm về chất lượng của sản phẩm.

Cách nhận biết ống thép mạ kẽm Hoà Phát

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm Hoà Phát trong đời sống

Ống thép mạ kẽm được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế, ống nước, ống hơi công nghiệp và các loại gia dụng khác.

Ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, dẫn nước thủy lợi, cơ khí công nghiệp.

Ngoài ra thép ống kẽm Hoà Phát còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá.

Mua ống thép mạ kẽm Hoà Phát DN15 ở đâu tại TP. HCM?

Để mua ống thép mạ kẽm chính hãng Hoà Phát, giá tốt và có đầy đủ chứng nhận chất lượng, kiểm định cũng như chính sách bảo hành tốt nhất. Hãy liên hệ với Công Ty TNHH Thép Bảo Tín bằng cách gọi điện hoặc chat với nhân viên kinh doanh của chúng tôi ở phía bên phải màn hình.

Số điện thoại nhân viên kinh doanh (có sử dụng Zalo, Wechat…):

0909.323.176 (Ms Dung)

0906.909.176 (Mr Danh)

0903.332.176 (Mr Hương)

0909.500.176 (Ms Hằng)

Ngoài các sản phẩm ống thép mạ kẽm Hoà Phát, chúng tôi còn cung cấp đầy đủ các loại van, đồng hồ nước, vật tư PCCC, sắt, thép, phụ kiện v.v.

Thép Bảo Tín xin cam kết với khách hàng đối với tất cả sản phẩm của chúng tôi về:

Có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng C.O

Có giấy chứng nhận chất lượng đảm bảo từ nhà sản xuất C.Q

Chính sách thanh toán linh hoạt

Cam kết giá tốt nhất

Giao hàng đúng tiến độ

Cập nhật thông tin chi tiết về Thép Tấm Mạ Kẽm Là Gì? Báo Giá Thép Tấm Mạ Kẽm trên website Wchx.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!